Bảng giá đất Bình Dương (giá nhà nước) hiện tại năm 2023 được ban hành theo Quyết định 36/2019/QĐ-UBND, áp dụng trong giai đoạn 2020-2024
Mục lục
Bàng giá đất Bình Dương phân loại theo giá nhà nước
Giá đất gồm đất ở đô thị (thổ cư), đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp ở Bình Dương
Giá đất ở đô thị tại Bình Dương (thổ cư)
Giá đất cao nhất tại các tuyến đường sầm uất của TP.Thủ Dầu Một là 37,8 triệu đồng/m2. Các tuyến đường gồm: Đường Yersin, Cách Mạng Tháng Tám, Bạch Đằng, Đại lộ Bình Dương, Điểu Ông, Quang Trung, Đoàn Trần Nghiệp, Nguyễn Thái Học, Hùng Vương, Đinh Bộ Lĩnh, Nguyễn Du, Trần Hưng Đạo.
Giá đất ở tại đô thị loại 1 thuộc thành phố Thủ Dầu Một:
- 37,8 triệu đồng/m2 đối với tuyến đường loại 1
- 15,12 triệu đồng/m2 đối với tuyến đường loại 2
- 11,34 triệu đồng/m2 đối với tuyến đường loại 3
- 7,56 triệu đồng/m2 đối với tuyến đường loại 4
Giá đất phi nông nghiệp ở Bình Dương
Theo tìm hiểu của Đăng Vũ Blog trong lĩnh vực bất động sản. Giá đất Bình Dương hiện nay đối với đất phi nông nghiệp được điều chỉnh bằng với giá đất tính theo Hệ số điều chỉnh giá đất (K) 2019. Lúc này, mức giá đất tương ứng với mức tăng bình quân khoảng 18% so với bảng giá đất hiện hành.
Giá đất TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương tăng bình quân 10%.
Giá đất tại Dĩ An Bình Dương, Thuận An tăng trung bình từ 5% đến 30%.
Giá đất Bình Dương tại thị xã Tân Uyên, Bến Cát, huyện Bắc Tân Uyên và huyện Bàu Bàng tăng bình quân 5% – 20%.
Giá đất tại huyện Dầu Tiếng, Phú Giáo tăng bình quân 10%.
Bổ sung bảng giá đất Bình Dương tại cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng và giá đất quốc phòng, an ninh: Áp dụng tương đương 65% đơn giá đất ở.
Giá đất nông nghiệp tại Bình Dương
Riêng giá đất rừng đặc dụng tại Bình Dương được áp dụng bằng giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ với mức cao nhất là 450.000 đồng/m2.
Giá đất nông nghiệp tại Bình Dương bằng mức tối đa khung giá theo Nghị định 104/2014/NĐ-CP. Tuy nhiên, phải đảm bảo sự hài hòa giữa đất nông nghiệp giữa các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh.
Bảng giá đất Bình Dương hiện nay theo khu vực đô thị
Bảng giá đất Bình Dương theo từng khu vực, mời quý đọc giả tham khảo
1. Giá đất thành phố Thủ Dầu Một
Giá đất này áp dụng đối với các phường gồm Chánh Nghĩa, Chánh Mỹ, Định Hòa, Hiệp Thành, Phú Tân, Phú Thọ, Hòa Phú, Hiệp An, Phú Cường, Phú Lợi, Tân An, Phú Hòa, Phú Mỹ, Tương Bình Hiệp
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| I | Loại 1 | 37.800 | 15.120 | 11.340 | 7.560 |
| Loại 2 | 25.300 | 11.390 | 8.860 | 6.580 | |
| Loại 3 | 16.000 | 8.800 | 7.200 | 5.120 | |
| Loại 4 | 10.700 | 6.420 | 4.820 | 3.420 | |
| Loại 5 | 5.300 | 3.450 | 2.650 | 2.120 | |
Có thể bạn quan tâm: Căn hộ bình dương The Maison giá 1.28 tỷ/căn

2. Giá đất thành phố Thuận An
Bảng giá đất Thuận An Bình Dương này áp dụng với các phường Bình Chuẩn, Bình Hòa, An Phú, An Thạnh, Bình Nhâm, Lái Thiêu, Thuận Giao, Hưng Định, Vĩnh Phú.
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| III | Loại 1 | 19.200 | 10.560 | 8.640 | 6.140 |
| Loại 2 | 14.400 | 7.920 | 6.480 | 4.610 | |
| Loại 3 | 9.600 | 5.280 | 4.320 | 3.070 | |
| Loại 4 | 4.800 | 3.120 | 2.400 | 1.920 | |
| Loại 5 | 3.400 | 2.210 | 1.700 | 1.360 | |
3. Giá đất thành phố Dĩ An Bình Dương
Giá đất Dĩ An này chỉ áp dụng đối với các phường gồm: Dĩ An, Đông Hòa, Bình An, Bình Thắng, Tân Bình, An Bình, Tân Đông Hiệp.
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| III | Loại 1 | 19.200 | 10.560 | 8.640 | 6.140 |
| Loại 2 | 14.400 | 7.920 | 6.480 | 4.610 | |
| Loại 3 | 9.600 | 5.280 | 4.320 | 3.070 | |
| Loại 4 | 4.800 | 3.120 | 2.400 | 1.920 | |
| Loại 5 | 3.400 | 2.210 | 1.700 | 1.360 | |
4. Giá đất thị xã Bến Cát Bình Dương
Bảng giá đất Bến Cát áp dụng đối với các phường gồm: Hòa Lợi, Tân Định, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Thới Hòa.
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| III | Loại 1 | 13.200 | 7.260 | 5.940 | 4.220 |
| Loại 2 | 9.200 | 5.060 | 4.140 | 2.940 | |
| Loại 3 | 5.600 | 3.640 | 2.800 | 2.240 | |
| Loại 4 | 3.500 | 2.280 | 1.750 | 1.400 | |
| Loại 5 | 2.100 | 1.370 | 1.050 | 840 | |
5. Giá đất thị xã Tân Uyên Bình Dương
Bảng giá đất mới nhất tại Bình Dương này áp dụng với các phường: Tân Hiệp, Khánh Bình, Thạnh Phước, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Uyên Hưng.
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| III | Loại 1 | 13.200 | 7.260 | 5.940 | 4.220 |
| Loại 2 | 9.200 | 5.060 | 4.140 | 2.940 | |
| Loại 3 | 5.600 | 3.640 | 2.800 | 2.240 | |
| Loại 4 | 3.500 | 2.280 | 1.750 | 1.400 | |
| Loại 5 | 2.100 | 1.370 | 1.050 | 840 | |
6. Giá đất huyện Bàu Bàng tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất thị trấn Lai Uyên huyện Bàu Bàng
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 3.200 | 2.080 | 1.600 | 1.280 |
| Loại 2 | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 880 | |
| Loại 3 | 1.600 | 1.040 | 800 | 640 | |
| Loại 4 | 1.400 | 910 | 700 | 560 | |
7. Bảng giá đất Bắc Tân Uyên tỉnh Bình Dương
Giá đất thị trấn Tân Thành huyện Bắc Tân Uyên
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 3.200 | 2.080 | 1.600 | 1.280 |
| Loại 2 | 2.200 | 1.430 | 1.100 | 880 | |
| Loại 3 | 1.600 | 1.040 | 800 | 640 | |
| Loại 4 | 1.400 | 910 | 700 | 560 | |
8. Giá đất huyện Phú Giáo tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất Bình Dương năm 2021 thị trấn Phước Vĩnh huyện Phú Giáo tỉnh Bình Dương
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 6.400 | 4.160 | 3.200 | 2.560 |
| Loại 2 | 3.600 | 2.340 | 1.800 | 1.440 | |
| Loại 3 | 2.100 | 1.370 | 1.050 | 840 | |
| Loại 4 | 1.400 | 910 | 700 | 560 | |
9. Giá đất huyện Dầu Tiếng tỉnh Bình Dương
Bảng giá đất thị trấn Dầu Tiếng huyện Dầu Tiếng tỉnh Bình Dương
| Phân loại đô thị | Phân loại đường phố | Giá đất Bình Dương hiện nay chuẩn theo vị trí (ĐVT: 1.000 đ/m2) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| V | Loại 1 | 6.400 | 4.160 | 3.200 | 2.560 |
| Loại 2 | 3.600 | 2.340 | 1.800 | 1.440 | |
| Loại 3 | 2.100 | 1.370 | 1.050 | 840 | |
| Loại 4 | 1.400 | 910 | 700 | 560 | |
Áp dụng bảng giá nhà nước đất Bình Dương trong trường hợp nào?
Tại dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi), Bộ Tài nguyên và Môi trường đề xuất bổ sung trình tự xây dựng bảng giá đất, trách nhiệm của HĐND, UBND trong việc xây dựng bảng giá đất; việc xây dựng bảng giá đất theo vùng giá trị, thửa đất chuẩn đối với các khu vực đã có bản đồ địa chính dạng số và cơ sở dữ liệu giá đất.
Dự thảo nêu rõ, kế hoạch sử dụng đất Bình Dương hàng năm được công bố công khai và áp dụng từ ngày 1 tháng 1 của năm.
Bảng giá đất nhà nước được áp dụng cho 11 trường hợp:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm;
- Tính thuế, tiền sử dụng đất đối với các dự án chậm tiến độ, không đưa đất vào sử dụng;
- Cách tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
- Tính thêm tiền sử dụng đất đối với trường hợp chậm đưa đất vào sử dụng hoặc không đưa đất vào sử dụng;
- Tính phí, lệ phí trong quản lý và sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước trong trường hợp đất trả lại là đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
- Cách tính giá khởi điểm trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất.
- Làm cơ sở tính đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, công trình trên cao
Các trường hợp tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, tính tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm thì giá đất tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, tính tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được ổn định 05 năm.

